Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
THAM VẤN DINH DƯỠNG
CHO BÀ MẸ
BSCK2 Nguyễn Thị Kim Thoa
Mục tiêu
Thực hành các kỹ năng
-Đánh giá chế độ nuôi dưỡng trẻ
-Xác định các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý
-Đưa ra lời khu...
1.Những trẻ nào cần TVDD
• Những lần khám bệnh là cơ hội tốt để tham vấn bà mẹ
cách nuôi dưỡng trong khi trẻ mắc bệnh cũng...
II. CÁC HƯỚNG DẪN NUÔI DƯỠNG TRẺ
• Trẻ dưới 6 tháng:
-Cho bú mẹ hoàn toàn. Bất cứ lúc nào trẻ muốn.
Cả ngày lẫn đêm, ít nh...
• Trẻ 6 - 12 tháng
-Cho bú mẹ bất cứ lúc nào trẻ muốn, cả ngày lẫn đêm.
- Ăn dặm bột đặc 3 – 5 bữa, mỗi bữa ¾ - 1 chén với...
12 th - 2 tuổi
-Cho bú mẹ bất cứ lúc nào trẻ muốn
-Cho ăn 5 bữa một ngày, ít nhất 1 – 1,5 chén một
bữa phối hợp các loại t...
Từ 2 tuổi trở đi
-Cho ăn 3 bữa chính cùng với gia đình, thức ăn
nhiều chất dinh dưỡng: thịt cá tôm trứng, các
loại rau xan...
BÀI TẬP 1
1.Trường hợp 1: Trẻ 2 tháng tuổi, cân nặng
chiều dài bt. Người mẹ bắt đầu cho trẻ bú bình
và nghĩ đến việc ngừng...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không?
Mấy lần vào ban ngày, mấy lần vào ban đêm
2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không_____
Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_1__
2. Bìn...
ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không__
Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lầ...
ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không__
Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lầ...
ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không__
Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lầ...
Vấn đề
-Bú mẹ không đủ
-Định ngưng sữa mẹ
-Bú bình
Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết:
-Bú sữa mẹ nhiều hơn
-Trẻ 2 tháng chỉ ...
2. Trường hợp 2: Trẻ 15 tháng, SDD, trẻ ăn ít
thức ăn
ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____
Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___
2. Bình thường ...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____
Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___
2. Bình thường ...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____
Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___
2. Bình thường ...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____
Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___
2. Bình thường ...
• Vấn đề
-3 bữa (5)
- Cơm
-Ko nhiều loại thức ăn (thiếu chất)
• Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết:
-Cho ăn 5 bữa một ngày, í...
3. Trường hợp 3: Trẻ 11 tháng tuổi, cân nặng và
chiều cao bình thường. Trẻ được bú mẹ và 2
bữa cháo trong ngày nhưng không...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___
Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_2__
2. Bình thường tr...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___
Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban
đêm_2__
2. Bình thường tr...
• Vấn đề: Ăn bổ sung : -Không đủ số lần, -Không đủ đặc, -Thiếu
chất DD
-Ngưng ăn khi bệnh
• Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiế...
• Các bước:
-Đánh giá chế độ nuôi dưỡng trẻ
-Xác định các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý
-Đưa ra lời khuyên thích hợp cho m...
• Các bước:
-Đánh giá chế độ nuôi dưỡng trẻ
-Xác định các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý
-Đưa ra lời khuyên thích hợp cho m...
IV.2. Sử dụng kỹ năng giao tiếp tốt
Hỏi và lắng
nghe
Đặt những câu hỏi để đánh giá cách nuôi dưỡng trẻ của
bà mẹ. Chú ý ph...
III. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ NUÔI
DƯỠNG CHƯA HỢP LÝ
• Dựa trên các câu trả lời của bà mẹ,
• đối chiếu với hướng dẫn để xác địn...
Chế độ nuôi dưỡng Hướng dẫn
Trẻ 3 th bú mẹ uống
thêm nước, thức uống
khác
Chỉ nên bú mẹ hoàn toàn, không
ăn bất kỳ thức ăn...
Trẻ 5 th bú mẹ, ăn
bột loãng 2 lần/ngày
Nên cho ăn TĂ có giá trị dinh dưỡng cao như
hướng dẫn 6 th – 12 th tuổi.
Trẻ 16 th...
Các VĐ nuôi
dưỡng chưa hợp lý
Lời khuyên
Khó khăn trong bú
mẹ
Đánh giá bữa bú của trẻ. Chỉ cách bế trẻ & ngậm
bắt vú đúng
...
Bú bình Ko dùng bình sữa cho trẻ ăn hoặc uống nước vì
không đảm bảo vệ sinh, các loại VK dễ dàng phát
triển trong bình. Nư...
IV. THAM VẤN CHO CÁC BÀ MẸ VỀ VẤN
ĐỀ NUÔI DƯỠNG CHƯA HỢP LÝ
• Khi đã xác định được các vấn đề nuôi dưỡng
chưa hợp lý sẽ gi...
Đánh dấu những câu thích hợp khi tham vấn:
Bài tập 1: Mẹ bé 8 tháng nói rằng cháu được ăn sữa bột dành
cho trẻ nhỏ 5 lần m...
Đánh dấu những câu thích hợp khi tham vấn:
Bài tập 1: Mẹ bé 8 tháng nói rằng cháu được ăn sữa bột dành
cho trẻ nhỏ 5 lần m...
BÀI TẬP 2
8 tháng, cân nặng và chiều cao bình thường
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___
Mấy lần vào ban ...
BÀI TẬP 2
8 tháng, cân nặng và chiều cao bình thường
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___
Mấy lần vào ban ...
Lời khuyên về nuôi dưỡng:
• Vấn đề
-Ăn < 3 bữa
-Thức ăn kém bổ dưỡng
-Giảm ăn khi bệnh
• Lời khuyên về nuôi dưỡng:
-Ăn 3 b...
Bài tập 3:
Phong, 26 tháng tuổi, cân 8 kg
Có cần đánh giá nuôi dưỡng ?
Bài tập 3:
Phong, 26 tháng tuổi, cân 8 kg
Kiểm tra SDD
 Cần đánh giá nuôi dưỡng ?
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____
2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có 
-Loại ...
HỎI:
1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____
2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có 
-Loại ...
Lời khuyên thích hợp:
-Tăng lượng thức ăn cho 3 bữa
chính
-Thêm 2 bữa phụ
-Nuôi ăn tích cực:
Khuyên bà mẹ ngồi cùng trẻ để...
IV.3. KHUYÊN TĂNG CƯỜNG NƯỚC UỐNG
CHO TRẺ TRONG LÚC BỆNH
-Mỗi bữa bú ho trẻ bú mẹ nhiều hơn và lâu hơn
-Tăng cường nước uố...
THAM VẤN DINH DƯỠNG CHO BÀ MẸ
THAM VẤN DINH DƯỠNG CHO BÀ MẸ
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×
Upcoming SlideShare
Gestational trophoblastic disease
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

13

Share

Download to read offline

THAM VẤN DINH DƯỠNG CHO BÀ MẸ

Download to read offline

DINH DƯỠNG

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

THAM VẤN DINH DƯỠNG CHO BÀ MẸ

  1. 1. THAM VẤN DINH DƯỠNG CHO BÀ MẸ BSCK2 Nguyễn Thị Kim Thoa
  2. 2. Mục tiêu Thực hành các kỹ năng -Đánh giá chế độ nuôi dưỡng trẻ -Xác định các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý -Đưa ra lời khuyên thích hợp cho mỗi trường hợp -Sử dụng kỹ năng giao tiếp tốt -Sử dụng công cụ truyền thông bướm GDSK
  3. 3. 1.Những trẻ nào cần TVDD • Những lần khám bệnh là cơ hội tốt để tham vấn bà mẹ cách nuôi dưỡng trong khi trẻ mắc bệnh cũng như khỏe mạnh. Cần thu xếp thời gian để tham vấn bà mẹ cẩn thận và đầy đủ. • Tất cả trẻ: < 2 tuổi Thiếu máu Nhẹ cân, Có vấn đề dinh dưỡng phải được: - Đánh giá chế độ nuôi dưỡng - Tham vấn cho bà mẹ nuôi dưỡng trẻ
  4. 4. II. CÁC HƯỚNG DẪN NUÔI DƯỠNG TRẺ • Trẻ dưới 6 tháng: -Cho bú mẹ hoàn toàn. Bất cứ lúc nào trẻ muốn. Cả ngày lẫn đêm, ít nhất 8 lần một ngày -Không cho trẻ ăn uống thêm thức gì khác. -Từ 4 – 6 tháng, nếu trẻ không tăng cân bình thường hoặc vẫn còn đói sau mỗi bữa bú có thể cho ăn dặm thêm 1 – 2 bữa bột đặc dần.
  5. 5. • Trẻ 6 - 12 tháng -Cho bú mẹ bất cứ lúc nào trẻ muốn, cả ngày lẫn đêm. - Ăn dặm bột đặc 3 – 5 bữa, mỗi bữa ¾ - 1 chén với đầy đủ 4 nhóm thức ăn: Bột đặc với Thịt (gà, heo hoặc bò) hoặc cá cua tôm, tàu hũ băm hoặc nghiềm nhỏ hoặc trứng… Và rau xanh nghiền hoặc băm nhỏ: rau ngót, bí đỏ, cà rốt, rau cải, rau muống, bắp cải, su hào.. Và 1 thìa dầu ăn hoặc mỡ -Cho ăn thêm trái cây chuối, đu đủ, cam, xoài nghiền hoặc cắt miếng nhỏ xen giữa các bữa chính
  6. 6. 12 th - 2 tuổi -Cho bú mẹ bất cứ lúc nào trẻ muốn -Cho ăn 5 bữa một ngày, ít nhất 1 – 1,5 chén một bữa phối hợp các loại thức ăn sau: Cháo đặc, cơm nát hoặc bún, phở, mì đủ 4 nhóm thức ăn (Bột + thịt + rau + dầu mỡ) -Cho ăn thêm trái cây chuối, đu đủ, cam, xoài xen giữa các bữa chính
  7. 7. Từ 2 tuổi trở đi -Cho ăn 3 bữa chính cùng với gia đình, thức ăn nhiều chất dinh dưỡng: thịt cá tôm trứng, các loại rau xanh -2 bữa phụ: Các loại sữa, bánh. Khoai lang, bắp Trái cây chuối, đu đủ, mít, mãng cầu, cam, xoài.
  8. 8. BÀI TẬP 1 1.Trường hợp 1: Trẻ 2 tháng tuổi, cân nặng chiều dài bt. Người mẹ bắt đầu cho trẻ bú bình và nghĩ đến việc ngừng sữa mẹ sớm vì cho rằng ăn sữa này sẽ tăng cân tốt hơn sữa mẹ. ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG ?
  9. 9. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không? Mấy lần vào ban ngày, mấy lần vào ban đêm 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? -Loại thức ăn hay nước uống gì? -Mấy lần một ngày? -Chị cho trẻ ăn bằng gì? -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Nếu có thì thay đổi như thế nào?
  10. 10. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không_____ Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_1__ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có ___ Không____ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột pha loãng -Mấy lần một ngày?___1___lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có ___ Không____ Nếu có thì thay đổi như thế nào?___________________ Vấn đề? - - -
  11. 11. ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không__ Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_1__ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có ___ Không____ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột pha loãng -Mấy lần một ngày?___1____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có ___ Không____ Nếu có thì thay đổi như thế nào?___________________ Vấn đề? -Bú mẹ không đủ -Định ngưng sữa mẹ -Bú bình Người mẹ này đã làm gì đúng trong việc nuôi dưỡng trẻ? - -
  12. 12. ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không__ Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_1__ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có ___ Không____ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột pha loãng -Mấy lần một ngày?___1____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có ___ Không____ Nếu có thì thay đổi như thế nào?___________________ Vấn đề -Bú mẹ không đủ -Định ngưng sữa mẹ -Bú bình Người mẹ này đã làm gì đúng trong việc nuôi dưỡng trẻ? Bú mẹ ngày và đêm Cho ăn khi ốm cũng như khỏe
  13. 13. ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Không__ Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_1__ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có ___ Không____ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột pha loãng -Mấy lần một ngày?___1____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có ___ Không____ Nếu có thì thay đổi như thế nào?___________________ Vấn đề -Bú mẹ không đủ -Định ngưng sữa mẹ -Bú bình Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết: - - -
  14. 14. Vấn đề -Bú mẹ không đủ -Định ngưng sữa mẹ -Bú bình Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết: -Bú sữa mẹ nhiều hơn -Trẻ 2 tháng chỉ nên bú mẹ hoàn toàn, không ăn bất kỳ thức ăn uống nào khác -Thêm thức ăn khác làm bú mẹ ít đi
  15. 15. 2. Trường hợp 2: Trẻ 15 tháng, SDD, trẻ ăn ít thức ăn ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG
  16. 16. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____ Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác ko? Có __ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột công thức 1, ăn cơm cùng gia đình, ít thức ăn -Mấy lần một ngày?___3_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) ½ chén 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Không____ Vấn đề? (3)
  17. 17. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____ Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có ___ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột công thức 1, ăn cơm cùng gia đình, ít thức ăn -Mấy lần một ngày?___3_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) ½ chén 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Không____ Vấn đề -3 bữa (5) -Cơm -Ko nhiều loại thức ăn (thiếu chất)
  18. 18. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____ Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có ___ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột công thức 1, ăn cơm cùng gia đình, ít thức ăn -Mấy lần một ngày?___3_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) ½ chén 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Không____ Vấn đề -3 bữa (5) -Cơm -Ko nhiều loại thức ăn (thiếu chất) Người mẹ này đã làm gì đúng trong việc nuôi dưỡng trẻ? - -
  19. 19. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____ Mấy lần vào ban ngày_____, mấy lần vào ban đêm___ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có ___ -Loại thức ăn hay nước uống gì? Sữa bột công thức 1, ăn cơm cùng gia đình, ít thức ăn -Mấy lần một ngày?___3_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) ½ chén 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Không____ Vấn đề -3 bữa (5) -Cơm -Ko nhiều loại thức ăn (thiếu chất) Người mẹ này đã làm gì đúng trong việc nuôi dưỡng trẻ? -Ăn thức ăn nhà làm -Cho ăn khi ốm cũng như khỏe Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết?
  20. 20. • Vấn đề -3 bữa (5) - Cơm -Ko nhiều loại thức ăn (thiếu chất) • Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết: -Cho ăn 5 bữa một ngày, ít nhất 1 – 1,5 chén một bữa phối hợp các loại thức ăn sau: - Cháo đặc, cơm nát hoặc bún, phở, mì đủ 4 nhóm thức ăn (Bột + thịt + rau + dầu mỡ) - Cho ăn thêm trái cây chuối, đu đủ, cam, xoài xen giữa các bữa chính - Dọn ăn riêng
  21. 21. 3. Trường hợp 3: Trẻ 11 tháng tuổi, cân nặng và chiều cao bình thường. Trẻ được bú mẹ và 2 bữa cháo trong ngày nhưng không ăn nhiều thức ăn khác. Trong khi mắc bệnh mẹ cho bú nhiều hơn và không cho ăn cháo. ĐÁNH GIÁ CHẾ ĐỘ NUÔI DƯỠNG
  22. 22. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_2__ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống TĂ gì khác không? Có __ -Loại TĂ hay nước uống gì? Cháo loãng -Mấy lần một ngày?___2_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___muỗng, không bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có  Nếu có thì thay đổi như thế nào? Ngưng ăn cháo, tăng sữa mẹ_ Vấn đề (5)
  23. 23. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Mấy lần vào ban ngày__4___, mấy lần vào ban đêm_2__ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống TĂ gì khác không? Có  -Loại TĂ hay nước uống gì? Cháo loãng -Mấy lần một ngày?___2_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___muỗng, không bú bình__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có  Nếu có thì thay đổi như thế nào? Ngưng ăn cháo, tăng sữa mẹ_ Vấn đề Ăn bổ sung : -Không đủ số lần -Không đủ đặc -Thiếu chất DD -Ngưng ăn khi bệnh Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết?
  24. 24. • Vấn đề: Ăn bổ sung : -Không đủ số lần, -Không đủ đặc, -Thiếu chất DD -Ngưng ăn khi bệnh • Lời khuyên nuôi dưỡng cần thiết: nhiều thức ăn bổ sung hơn: - Nấu bột đặc hơn với đầy đủ 4 nhóm thức ăn: Bột đặc với Thịt (gà, heo hoặc bò) hoặc cá cua tôm, tàu hũ băm hoặc nghiềm nhỏ hoặc trứng… Và rau xanh nghiền hoặc băm nhỏ: rau ngót, bí đỏ, cà rốt, rau cải, rau muống, bắp cải, su hào.. Và 1 thìa dầu ăn hoặc mỡ -3 bữa /ngày, mỗi bữa ¾ - 1 chén -Ăn cả khi trẻ bệnh Bú khi cháu muốn
  25. 25. • Các bước: -Đánh giá chế độ nuôi dưỡng trẻ -Xác định các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý -Đưa ra lời khuyên thích hợp cho mỗi trường hợp • Kỹ năng: -Hỏi? - Khen? - Khuyên? - Kiểm?
  26. 26. • Các bước: -Đánh giá chế độ nuôi dưỡng trẻ -Xác định các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý -Đưa ra lời khuyên thích hợp cho mỗi trường hợp • Kỹ năng: -Hỏi: những câu hỏi và chăm chú lắng nghe các câu trả lời để XĐ trẻ được nuôi dưỡng trẻ như thế nào - Khen ngợi những việc đã làm đúng - Khuyên thay đổi những việc làm chưa đúng - Đặt ra những câu hỏi kiểm tra để đảm bảo bà mẹ biết cách chăm sóc trẻ tại nhà
  27. 27. IV.2. Sử dụng kỹ năng giao tiếp tốt Hỏi và lắng nghe Đặt những câu hỏi để đánh giá cách nuôi dưỡng trẻ của bà mẹ. Chú ý phát hiện những gì tốt và những gì cần thay đổi Khen ngợi Khen ngợi chân thật những việc làm có ích đối với trẻ Khuyên bảo Giới hạn lời khuyên thật thích hợp trong mỗi lần thăm khám. Sử dụng ngôn ngữ dễ hiểu. Có thể sử dụng tranh ảnh hoặc dụng cụ minh họa. Nhắc nhở những việc làm có hại. Cần giải thích rõ để bà mẹ không cảm thấy có lỗi và vụng về. Giải thích tại sao những việc đó có hại. Kiểm tra sự hiểu biết VD: chị sẽ cho cháu ăn những loại thức ăn gì? Mấy lần mỗi ngày. Khen ngợi hiểu đúng, giải thích rõ lời khuyên khi cần thiết.
  28. 28. III. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ NUÔI DƯỠNG CHƯA HỢP LÝ • Dựa trên các câu trả lời của bà mẹ, • đối chiếu với hướng dẫn để xác định • sự khác biệt giữa nuôi dưỡng hiện tại và hướng dẫn, chính là những vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý. • Một số ví dụ về các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý:
  29. 29. Chế độ nuôi dưỡng Hướng dẫn Trẻ 3 th bú mẹ uống thêm nước, thức uống khác Chỉ nên bú mẹ hoàn toàn, không ăn bất kỳ thức ăn uống nào khác Không đủ bữa: Trẻ 2 tuổi ăn 3 bữa / ngày Cho ăn thêm 2 bữa phụ xen giữa 3 bữa chính trong ngày Trẻ 8 th bú mẹ hoàn toàn Cần cho ăn thức ăn bổ sung giàu dinh dưỡng 3 bữa / ngày Trẻ 15 th tuổi cho ăn 3 bữa /ngày cháo đậu và dầu ăn Cần cho ăn nhiều loại TĂ rau, thịt, cá, trứng, trái cây
  30. 30. Trẻ 5 th bú mẹ, ăn bột loãng 2 lần/ngày Nên cho ăn TĂ có giá trị dinh dưỡng cao như hướng dẫn 6 th – 12 th tuổi. Trẻ 16 th bị tiêu chảy 3 tuần, cho ăn cháo trắng TC kéo dài: ăn TĂ giàu dinh dưỡng. Nếu đã uống sữa bò thay nửa lượng sữa bằng TĂ mềm giàu DD Trẻ 4 th ăn bột 3 lần vì không đủ sữa mẹ 4 th chỉ ăn bổ sung khi không phát triển tốt hoặc còn đói sau bú mẹ. TĂ giàu chất DD & năng lượng cho ăn sau bú mẹ để không làm bú mẹ ít đi. Kiêng ăn trong thời gian bệnh (cho ăn ít đi hoặc những loại thức ăn khác) Trẻ bệnh thường ăn ko ngon miệng cần khuyến khích ăn các loại TĂ, thậm chí với số lượng ít. Cũng nên cho ăn những TĂ giàu chất DD mà trẻ thích để trẻ có thể ăn được nhiều Ko kiêng khem, để cung cấp đủ chất DD cho trẻ
  31. 31. Các VĐ nuôi dưỡng chưa hợp lý Lời khuyên Khó khăn trong bú mẹ Đánh giá bữa bú của trẻ. Chỉ cách bế trẻ & ngậm bắt vú đúng < 6 tháng đang ăn thêm sữa khác do lo ngại sữa không đủ hoặc không tốt Xây dựng niềm tin có đầy đủ sữa. Ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi hợp lý. Sữa mẹ cung cấp đầy đủ các chất cho trẻ < 6 th tuổi. Gợi ý cho bú thường xuyên và bú lâu để kích thích sự sản xuất sữa. Nếu cần dùng sữa công thức, tham vấn cho bà mẹ: -Tiếp tục bú càng nhiều càng tốt -Pha sữa đúng cách và hợp vệ sinh -Cho ăn lượng thích hợp -Chỉ dùng sữa pha trong vòng 1 giờ
  32. 32. Bú bình Ko dùng bình sữa cho trẻ ăn hoặc uống nước vì không đảm bảo vệ sinh, các loại VK dễ dàng phát triển trong bình. Nước trong bình nhanh bị ôi thiu, trẻ uống vào dễ mắc bệnh. Bú bình cũng làm trẻ không muốn bú mẹ. Cho bú ko đủ do mẹ phải làm việc xa nhà -Trao đổi các biện pháp trẻ ở cùng mẹ hoặc mang đến chỗ mẹ cho bú. HD cách vắt sữa Ăn bổ sung ko đủ 4 nhóm Phần lớn cho rằng bé không thể tiêu hóa rau củ quả nên thường ko cho ăn các thức này sớm. Đến > 1t mới tập ăn, tham vấn khắc phục những lo lắng này. Ko tích cực cho trẻ ăn hoặc cho ăn không đủ số lần -Khuyên bà mẹ ngồi cùng trẻ để giúp đỡ & khuyến khích trẻ ăn Cho trẻ ăn lượng TĂ vừa đủ vào chén, dĩa riêng Dặn số lượng và số lần cần cho trẻ ăn.
  33. 33. IV. THAM VẤN CHO CÁC BÀ MẸ VỀ VẤN ĐỀ NUÔI DƯỠNG CHƯA HỢP LÝ • Khi đã xác định được các vấn đề nuôi dưỡng chưa hợp lý sẽ giới hạn được lời khuyên nào thích hợp nhất đối với từng trường hợp • Đưa ra lời khuyên thích hợp cho mỗi trường hợp
  34. 34. Đánh dấu những câu thích hợp khi tham vấn: Bài tập 1: Mẹ bé 8 tháng nói rằng cháu được ăn sữa bột dành cho trẻ nhỏ 5 lần một ngày và 3 bữa cháo trắng. Cháu đã cai sữa mẹ 1 tháng trước đây khi bà đi làm lại, mỗi ngày bà phải xa bé 10 giờ. Trong suốt thời gian bệnh lượng thứ ăn không thay đổi. Đánh dấu những câu thích hợp khi tham vấn: a. Chị nên tiếp tục cho cháu bú mẹ b. Cháu tiếp tục ăn uống lúc bị bệnh là điều rất tốt c. Cháu bé cần ăn nhiều hơn bình thường, cố tăng ăn cháo lên 5 lần / ngày d. Cháo rất tốt với trẻ. Cần thêm chút dầu ăn, rau, đậu hoặc thịt nghiền nhỏ vào thức ăn. Như vậy sẽ tốt hơn cho cháu
  35. 35. Đánh dấu những câu thích hợp khi tham vấn: Bài tập 1: Mẹ bé 8 tháng nói rằng cháu được ăn sữa bột dành cho trẻ nhỏ 5 lần một ngày và 3 bữa cháo trắng. Cháu đã cai sữa mẹ 1 tháng trước đây khi bà đi làm lại, mỗi ngày bà phải xa bé 10 giờ. Trong suốt thời gian bệnh lượng thứ ăn không thay đổi. Đánh dấu những câu thích hợp khi tham vấn: a. Chị nên tiếp tục cho cháu bú mẹ b. Cháu tiếp tục ăn uống lúc bị bệnh là điều rất tốt c. Cháu bé cần ăn nhiều hơn bình thường, cố tăng ăn cháo lên 5 lần / ngày d. Cháo rất tốt với trẻ. Cần thêm chút dầu ăn, rau, đậu hoặc thịt nghiền nhỏ vào thức ăn. Như vậy sẽ tốt hơn cho cháu
  36. 36. BÀI TẬP 2 8 tháng, cân nặng và chiều cao bình thường HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Mấy lần vào ban ngày_5_, mấy lần vào ban đêm_khi muốn_ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có __ -Loại thức ăn hay nước uống gì? __Cháo hầm xương___ -Mấy lần một ngày?___2_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___muỗng__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có Nếu có thì thay đổi như thế nào? Bú mẹ, giảm ăn cháo Vấn đề
  37. 37. BÀI TẬP 2 8 tháng, cân nặng và chiều cao bình thường HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Có ___ Mấy lần vào ban ngày_5_, mấy lần vào ban đêm_khi muốn_ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có __ -Loại thức ăn hay nước uống gì? __Cháo hầm xương___ -Mấy lần một ngày?___2_____lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì___muỗng__ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân) 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Có Nếu có thì thay đổi như thế nào? Bú mẹ, giảm ăn cháo Vấn đề -Ăn < 3 bữa -Thức ăn kém bổ dưỡng -Giảm ăn khi bệnh
  38. 38. Lời khuyên về nuôi dưỡng: • Vấn đề -Ăn < 3 bữa -Thức ăn kém bổ dưỡng -Giảm ăn khi bệnh • Lời khuyên về nuôi dưỡng: -Ăn 3 bữa, ¾ - 1 chén thức ăn đặc đủ 4 nhóm -Tiếp tục bú mẹ thường xuyên - Không giảm ăn khi bệnh
  39. 39. Bài tập 3: Phong, 26 tháng tuổi, cân 8 kg Có cần đánh giá nuôi dưỡng ?
  40. 40. Bài tập 3: Phong, 26 tháng tuổi, cân 8 kg Kiểm tra SDD  Cần đánh giá nuôi dưỡng ?
  41. 41. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có  -Loại thức ăn hay nước uống gì? _Cơm cùng gia đình, đôi khi uống sữa_ -Mấy lần một ngày?_3_lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì_muỗng_ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân): 2/3 chén Trẻ có suất ăn riêng không?_ Không_. Ai cho trẻ ăn và ăn như thế nào? Tự ăn 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Không____ Vấn đề (3)
  42. 42. HỎI: 1.Bình thường, trẻ có được bú mẹ không: Không_____ 2. Bình thường trẻ có ăn, uống thức ăn gì khác không? Có  -Loại thức ăn hay nước uống gì? _Cơm cùng gia đình, đôi khi uống sữa_ -Mấy lần một ngày?_3_lần -Chị cho trẻ ăn bằng gì_muỗng_ -Lượng bao nhiêu (nếu nhẹ cân): 2/3 chén Trẻ có suất ăn riêng không?_ Không_. Ai cho trẻ ăn và ăn như thế nào? Tự ăn 3. Trong lần bệnh này, chế độ nuôi dưỡng có thay đổi? Không____ Vấn đề -Ăn thiếu bữa -Thiếu chất -Nuôi không tích cực Lời khuyên thích hợp ?
  43. 43. Lời khuyên thích hợp: -Tăng lượng thức ăn cho 3 bữa chính -Thêm 2 bữa phụ -Nuôi ăn tích cực: Khuyên bà mẹ ngồi cùng trẻ để giúp đỡ và khuyến khích trẻ ăn Cho trẻ ăn lượng TĂ vừa đủ vào chén, dĩa riêng Vấn đề -Ăn thiếu bữa -Thiếu chất -Nuôi không tích cực
  44. 44. IV.3. KHUYÊN TĂNG CƯỜNG NƯỚC UỐNG CHO TRẺ TRONG LÚC BỆNH -Mỗi bữa bú ho trẻ bú mẹ nhiều hơn và lâu hơn -Tăng cường nước uống cho trẻ: nước canh, nước sôi để nguội, nước cháo Trẻ mắc bệnh hay mất nước do sốt cao, thở nhanh hoặc tiêu chảy. Trẻ cần uống thêm nhiều loại nước để phòng mất nước.
  • HoanganIta

    Aug. 7, 2021
  • ThHng42

    Mar. 13, 2021
  • ssuser7b9723

    Nov. 27, 2020
  • AnhNng

    Dec. 7, 2019
  • lethinhung020296

    Aug. 20, 2019
  • NgnBu

    Jun. 12, 2019
  • bothermenot

    Jan. 31, 2019
  • hoangbuingoc3956

    Oct. 16, 2018
  • ThMinh35

    Nov. 1, 2017
  • ThanhThyNguyn20

    Sep. 26, 2017
  • VyTrn39

    Sep. 14, 2017
  • TNhc4

    Aug. 18, 2017
  • thinhtranngoc98

    May. 26, 2017

DINH DƯỠNG

Views

Total views

1,365

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

4

Actions

Downloads

57

Shares

0

Comments

0

Likes

13

×